| Mục | Vitamin E tự nhiên (D-alpha Tocopherol) | Vitamin E tổng hợp (DL-alpha Tocopherol) | Vitamin E tổng hợp (DL-alpha Tocopherol) | Vitamin E Acetate (Tocopherol Acetate) | Vitamin E cấp thức ăn |
| Nhiệt độ | 15–25°C | 15–25°C | 15–25°C | 15–25°C | 15–25°C |
| Độ ẩm | Tránh xa độ ẩm | Tránh xa độ ẩm | Tránh xa độ ẩm | Tránh xa độ ẩm | Tránh xa độ ẩm và tránh bột vón cục |
| Ánh sáng | Nhạy cảm với ánh sáng, tuyệt đối tránh tiếp xúc với ánh sáng | Nhạy cảm với ánh sáng, tuyệt đối tránh tiếp xúc với ánh sáng | Bảo quản tránh ánh sáng | Độ ổn định cao nhưng vẫn nên tránh ánh sáng | Bảo quản tránh ánh sáng |
| Không khí | Nên bảo quản dễ bị oxy hóa, chứa đầy nitơ hoặc kín khí | Nên bảo quản dễ bị oxy hóa, chứa đầy nitơ hoặc kín khí | Bảo quản trong hộp kín | Bảo quản trong hộp kín | Bảo quản trong hộp kín để tránh tiếp xúc lâu với không khí |
| Bao bì | Nên bảo quản trong gói kín, tránh ánh sáng để giảm thiểu việc mở nhiều lần | Nên bảo quản trong gói kín, tránh ánh sáng để giảm thiểu việc mở nhiều lần | Giữ trong bao bì gốc | Đơn giản chỉ cần niêm phong trong bao bì gốc | Bảo quản trong bao bì gốc, kín, tránh ẩm |
| Môi trường | Để xa nguồn nhiệt và chất oxy hóa mạnh | Để xa nguồn nhiệt và chất oxy hóa mạnh | Tránh xa nguồn nhiệt và chất oxy hóa mạnh | Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát | Tránh xa nguồn nhiệt và chất oxy hóa mạnh |
| Sự ổn định | Hoạt tính cao nhất, độ ổn định tương đối thấp, dễ bị oxy hóa | Hoạt tính cao nhất, độ ổn định tương đối thấp, dễ bị oxy hóa | Ổn định hơn một chút so với vitamin E tự nhiên | Độ ổn định tối ưu, không dễ bị oxy hóa | Độ ổn định tốt sau khi xử lý lớp phủ |
Thời hạn sử dụng (Tham khảo) | Khoảng 24 tháng | Khoảng 24 tháng | Khoảng 24 tháng | 24–36 tháng | Khoảng 24 tháng |