| Danh mục sản phẩm | Người mẫu | EPA (%) | DHA (%) | Tổng EPA+DHA (%) | Cấp độ tinh khiết | Nhận xét |
| EPA+DHA có độ tinh khiết từ trung bình đến cao | 3624 EE | 36 | 24 | 60 | Loại tiêu chuẩn | EPA+DHA 60%, thông số kỹ thuật cấp cơ bản |
| EPA+DHA có độ tinh khiết từ trung bình đến cao | 4030 EE | 40 | 30 | 70 | Độ tinh khiết trung bình đến cao | EPA chiếm ưu thế, EPA + DHA ≥70% |
| EPA+DHA có độ tinh khiết từ trung bình đến cao | 5020 EE | 50 | 20 | 70 | Độ tinh khiết trung bình đến cao | Công thức EPA cao, EPA+DHA ≥70% |
| EPA+DHA có độ tinh khiết từ trung bình đến cao | 5025 EE | 50 | 25 | 75 | Độ tinh khiết trung bình đến cao | Hàm lượng EPA cao cân bằng, EPA+DHA ≥ 75% |
| EPA+DHA có độ tinh khiết từ trung bình đến cao | 5030 EE | 50 | 30 | 80 | Độ tinh khiết cao | Công thức cân bằng, EPA+DHA ≥80% |
| EPA+DHA có độ tinh khiết từ trung bình đến cao | 7005 EE | 70 | 5 | 75 | Độ tinh khiết cao | Công thức EPA cực cao, EPA+DHA ≥ 75% |
| EPA+DHA có độ tinh khiết từ trung bình đến cao | 8001 EE | 80 | 1 | 81 | Độ tinh khiết cực cao | Hàm lượng EPA cực cao, EPA+DHA ≥ 80% |
| EPA+DHA có độ tinh khiết từ trung bình đến cao | 4535 EE | 45 | 35 | 80 | Độ tinh khiết cao | Công thức cân bằng, EPA+DHA ≥80% |
| EPA+DHA có độ tinh khiết từ trung bình đến cao | 3050 EE | 30 | 50 | 80 | Độ tinh khiết cao | DHA chiếm ưu thế, EPA+DHA ≥ 80% |
| EPA+DHA có độ tinh khiết từ trung bình đến cao | 0570 EE | 5 | 70 | 75 | Độ tinh khiết cao | Công thức DHA cao, EPA+DHA ≥75% |
| EPA+DHA có độ tinh khiết từ trung bình đến cao | 0180 EE | 1 | 80 | 81 | Độ tinh khiết cực cao | Hàm lượng DHA cực cao, EPA+DHA ≥ 80% |
| EPA monome | 7000 EE | 70 | <0,1 | ≥70 | độ tinh khiết cao của monome | EPA monome, DHA <0,1% |
| EPA monome | 8000 EE | 80 | <0,1 | ≥80 | độ tinh khiết cực cao của monome | EPA monome, DHA <0,1% |
| EPA monome | 8500 EE | 85 | <0,1 | ≥85 | độ tinh khiết cực cao của monome | EPA monome, DHA <0,1% |
| monome DHA | 0070 EE | <0,1 | 70 | ≥70 | độ tinh khiết cao của monome | DHA monome, EPA <0,1% |
| monome DHA | 0080 EE | <0,1 | 80 | ≥80 | monome có độ tinh khiết cực cao | DHA monome, EPA <0,1% |
| monome DHA | 0085 EE | <0,1 | 85 | ≥85 | độ tinh khiết cực cao của monome | DHA monome, EPA <0,1% |